夜警 [Dạ Cảnh]
やけい
Danh từ chung
người gác đêm
JP: 彼らは順番に4時間ずつ夜警に立った。
VI: Họ đã thay phiên nhau làm nhiệm vụ canh gác mỗi đêm bốn giờ.