夜暗 [Dạ Ám]

夜闇 [Dạ Ám]

やあん
よやみ – 夜闇

Danh từ chung

đêm khuya

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よるくらくくてさむいです。
Đêm tối và lạnh.
くらあらしよるだった。
Đó là một đêm bão tối.
よるくらいので、あぶないです。
Buổi tối tối nên nguy hiểm.
くもかげとすとよるよりもくらくくなる。
Khi mây che phủ, trời còn tối hơn cả ban đêm.
わたしまえにいた会社かいしゃでは、あるふゆくらよるぜん社員しゃいん給与きゅうよ強奪ごうだつされました。
Ở công ty tôi từng làm, vào một đêm đông tối tăm, tiền lương của toàn bộ nhân viên đã bị cướp.