夜を明かす [Dạ Minh]

よをあかす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

thức trắng đêm

JP: 近所きんじょ人々ひとびとかれとともに、交替こうたいよるかした。

VI: Những người hàng xóm đã cùng nhau thay phiên trông coi anh ta suốt đêm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

医者いしゃ病気びょうき老人ろうじん看病かんびょうしてよるかした。
Bác sĩ đã chăm sóc người già ốm đau suốt đêm.