夜が更ける [Dạ Canh]

夜がふける [Dạ]

よがふける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đêm dần về khuya; đêm trôi qua

🔗 夜更け

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よるがすっかりけた。
Đêm đã khuya hoàn toàn.
よるけるにつれてさむくなった。
Càng về đêm, thời tiết càng trở nên lạnh giá.
よるけるまでかれらのはなしきなかった。
Cuộc trò chuyện của họ không ngừng cho đến tận khuya.
よるけてつかれていたのでわたし宿屋やどやまった。
Vì mệt mỏi khi đêm khuya, tôi đã nghỉ lại tại một nhà trọ.