夜が明ける [Dạ Minh]

夜があける [Dạ]

よがあける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bình minh; ngày mới

JP: もうすぐよるがあけるよ。

VI: Trời sắp sáng rồi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よるける。
Bình minh lên.
よるはじめた。
Bình minh bắt đầu lên.
もうすぐよるける。
Bình minh sắp tới rồi.
もうすぐよるけるよ。
Trời sắp sáng rồi.
よるけてきた。
Đã bắt đầu bình minh.
よるけかけてきた。
Bình minh bắt đầu ló rạng.
ようやくよるけてながよるわった。
Cuối cùng thì bình minh cũng lên, chấm dứt một đêm dài.
よるけようとしている。
Bình minh sắp lên.
パーティーがわるまでには、よるけているだろう。
Bữa tiệc sẽ kết thúc khi trời sáng.
めたらよるけるところだった。
Khi tôi tỉnh dậy, bình minh đã bắt đầu ló rạng.