多言 [Đa Ngôn]

たげん

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

nói nhiều; dài dòng; lắm lời

JP: 真理しんり多言たげんようせず。

VI: Sự thật không cần nhiều lời.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

Tatoebaは本当ほんとう多言たげんなところです。すべての言語げんごがおたがいにつながっています。
Tatoeba thật sự là một nơi đa ngôn ngữ. Tất cả các ngôn ngữ đều liên kết với nhau.