多発性 [Đa Phát Tính]
たはつせい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Độ phổ biến từ: Top 33000
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
Lĩnh vực: Y học
nhiều; đa-
Trái nghĩa: 単発性