多発 [Đa Phát]
たはつ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000
Độ phổ biến từ: Top 16000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
xảy ra nhiều lần; thường xuyên xảy ra
JP: 今年はコレラ患者が多発した。
VI: Năm nay có nhiều ca bệnh tả.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
暴力や脅しによって金品を奪い去る事件も多発している。
Các vụ cướp tài sản bằng bạo lực và đe dọa cũng đang gia tăng.
最近痴漢が多発しています。できるだけ明るく人通りの多い道を選んで歩きましょう。
Gần đây xảy ra nhiều vụ sàm sỡ. Hãy cố gắng đi bộ trên đường sáng và đông người.
勝手に水質検査を行ったあげく浄水器を売りつけるなど、悪質な訪問販売が多発しています。
Có nhiều trường hợp xấu xảy ra như tự ý kiểm tra chất lượng nước rồi bán máy lọc nước.