多時 [Đa Thời]
たじ
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
nhiều thời gian
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
東京のラッシュ時は、交通量が多い。
Giờ cao điểm ở Tokyo, lượng giao thông rất lớn.
梅雨時は雨降りが多くて外出の計画が立てにくい。
Mùa mưa thường có nhiều ngày mưa, khiến việc lên kế hoạch đi ra ngoài trở nên khó khăn.
仕事をする時仲間が多いと、コンセンサスをとるのが意外と大変だ。
Khi làm việc, có nhiều đồng nghiệp thì việc đạt được sự đồng thuận lại khá khó khăn.
中国語においては「テンス」を表す場合には上述のように「助詞」か「時を表す語」または文脈によるものが多い。
Trong tiếng Trung, để biểu thị "thì" người ta thường sử dụng "giới từ", "từ chỉ thời gian" hoặc dựa vào ngữ cảnh như đã nêu trên.
つまり、いくつかの銃は、暴発(例えば落とされた時)を防ぐために優れた安全機構を持っていますがそうでない銃も多いのです。
Nhiều loại súng có cơ chế an toàn tốt để ngăn chặn sự cố bắn nổ (ví dụ như khi bị rơi), nhưng cũng có không ít loại súng không được trang bị tính năng này.
しかし今日では、計算機は学校の試験では自由に使うことが出来るし、数学の試験の時に聞こえる音といえば、子供たちが計算機を叩く音しかしない、という学校も多い。
Nhưng ngày nay, máy tính có thể được sử dụng tự do trong các kỳ thi ở trường học, và trong các kỳ thi toán, tiếng đập của trẻ em vào máy tính là tất cả những gì bạn có thể nghe thấy.