多数決 [Đa Số Quyết]

たすうけつ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000

Danh từ chung

quyết định theo đa số; biểu quyết theo đa số; nguyên tắc đa số

JP: 多数決たすうけつ原理げんり民主みんしゅ主義しゅぎ根本こんぽん原則げんそくだ。

VI: Nguyên tắc bỏ phiếu đa số là nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ.

Hán tự

Từ liên quan đến 多数決