多国間 [Đa Quốc Gian]
たこくかん
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
đa phương; đa quốc gia
JP: 輸入割り当て量についての多国間貿易交渉は暗礁に乗り上げてしまいました。
VI: Cuộc đàm phán thương mại đa phương về hạn ngạch nhập khẩu đã đổ vỡ.