多々 [Đa 々]

多多 [Đa Đa]

たた
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Trạng từ

rất nhiều; rất nhiều lần

JP: くちこころ裏腹うらはらなことが多々たたある。

VI: Miệng nói một đàng, lòng nghĩ một nẻo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちがいは多々たたあるが、ジョーンとアンは仲良なかよしだ。
Mặc dù có nhiều khác biệt, Joan và Ann vẫn là bạn thân.