外気 [Ngoại Khí]
がいき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Danh từ chung
không khí ngoài trời
JP: 今朝は外気が冷たく感じる、もう冬が近づいている。
VI: Sáng nay không khí bên ngoài lạnh, mùa đông đang đến gần rồi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
外気は少し冷たかった。
Không khí bên ngoài hơi lạnh.
窓を開けて外気を入れてください。
Hãy mở cửa sổ để không khí trong lành vào.