外干し [Ngoại Can]
そとぼし
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
phơi ngoài trời
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その靴、外に干しといて!
Để giày của bạn ngoài trời nhé!
日が照っていたから外に洗濯物を干したのに、干した途端に雨が降ってくるってどういうこと!?
Trời nắng nên tôi đã phơi quần áo ngoài trời, nhưng vừa phơi xong thì trời lại bắt đầu mưa, thật là sao vậy!?
昨日洗濯物を外に干しっぱなしにしたら、朝にはカチンカチンに凍っていた。
Hôm qua tôi để quần áo ngoài trời và sáng nay chúng đã đông cứng.