外宇宙 [Ngoại Vũ Trụ]

がいうちゅう

Danh từ chung

vũ trụ ngoài

JP: べつ制服せいふく着込きこんだそと宇宙うちゅう使者ししゃが、伴侶はんりょもとめて徘徊はいかいしてるわけでもなかろうに。

VI: Không có chuyện một sứ giả đến từ vũ trụ xa xôi, diện đồng phục, lại đi lang thang tìm kiếm bạn đồng hành.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

我々われわれ世界せかいそと宇宙うちゅうがあるのだろうか。
Liệu có vũ trụ khác ngoài thế giới của chúng ta không?