外国製品 [Ngoại Quốc Chế Phẩm]

がいこくせいひん

Danh từ chung

sản phẩm ngoại; hàng ngoại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

市場しじょう外国がいこく製品せいひんであふれた。
Thị trường tràn ngập sản phẩm ngoại.
わたし外国がいこく製品せいひんよりもも国内こくない製品せいひんほうきだ。
Tôi thích mua hàng nội địa hơn là hàng ngoại.
外国がいこく製品せいひんがどかっと市場しじょう出回でまわった。
Sản phẩm nước ngoài đã tràn ngập thị trường.
製品せいひんやサービスを世界せかい市場しじょう販売はんばいしようとする企業きぎょうにとっては複数ふくすう外国がいこくによるコミュニケーションのノウハウが必須ひっすである。
Đối với các doanh nghiệp muốn bán sản phẩm hoặc dịch vụ ra thị trường thế giới, việc hiểu biết về giao tiếp đa ngôn ngữ là điều cần thiết.