外国生活 [Ngoại Quốc Sinh Hoạt]

がいこくせいかつ

Danh từ chung

cuộc sống ở nước ngoài; sống ở nước ngoài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは外国がいこく生活せいかつにたやすく順応じゅんのうした。
Họ dễ dàng thích nghi với cuộc sống ở nước ngoài.
わたし叔父おじなんねん外国がいこく生活せいかつした。
Chú tôi đã sống ở nước ngoài nhiều năm.
家庭かてい生活せいかつ外国がいこくじんからさえぎられていた。
Đời sống gia đình bị che khuất khỏi ánh mắt người nước ngoài.
学生がくせいビザだと、外国がいこく生活せいかつしていくうえで、いくつか制限せいげんがあります。
Với visa sinh viên, bạn sẽ gặp một số hạn chế khi sống ở nước ngoài.
わたしたちの生活せいかつ外国がいこくから輸入ゆにゅうされた石油せきゆおおきく依存いぞんしている。
Cuộc sống của chúng tôi phụ thuộc nhiều vào dầu nhập khẩu từ nước ngoài.
外国がいこくでの生活せいかつがどんなにいそがしくても、かれすくなくともしゅう一回いっかいかなら母国ぼこく両親りょうしん手紙てがみいた。
Dù cuộc sống ở nước ngoài có bận rộn đến mấy, anh ấy vẫn viết thư cho bố mẹ ở quê nhà ít nhất một lần một tuần.
外国がいこくでの生活せいかつがどんなにいそがしくても、かれかならしゅう1回いっかい故国ここく父母ちちはは手紙てがみいていた。
Dù cuộc sống ở nước ngoài có bận rộn đến đâu, anh ấy vẫn luôn viết thư cho bố mẹ ở quê nhà mỗi tuần một lần.