外国会社 [Ngoại Quốc Hội Xã]
がいこくがいしゃ
Danh từ chung
công ty nước ngoài; công ty ở nước ngoài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
副社長によると、会社はいまだに外国の会社から契約をもらっていない。
Theo Phó Giám đốc, công ty vẫn chưa nhận được hợp đồng từ công ty nước ngoài.
その会社は外国人が経営している。
Công ty đó được quản lý bởi người nước ngoài.
うちの会社にも何人か外国の人がいます。
Công ty chúng tôi cũng có một số người nước ngoài.
彼の会社では外国人労働者が30パーセントを占めている。
Người lao động nước ngoài chiếm 30% tổng số nhân viên trong công ty của anh ấy.