外国企業 [Ngoại Quốc Xí Nghiệp]
がいこくきぎょう
Danh từ chung
doanh nghiệp nước ngoài; công ty nước ngoài; tập đoàn nước ngoài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本企業の経営方法は外国企業のそれと比べてしばしば大いに異なる。
Phương pháp quản lý của các công ty Nhật thường khác biệt đáng kể so với các công ty nước ngoài.
その地域に工場を設立する外国企業には、税が大幅に減免される。
Các công ty nước ngoài thành lập nhà máy ở khu vực đó sẽ được giảm thuế đáng kể.
製品やサービスを世界市場に販売しようとする企業にとっては複数外国語によるコミュニケーションのノウハウが必須である。
Đối với các doanh nghiệp muốn bán sản phẩm hoặc dịch vụ ra thị trường thế giới, việc hiểu biết về giao tiếp đa ngôn ngữ là điều cần thiết.