外国の方 [Ngoại Quốc Phương]

がいこくのかた

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Lịch sự (teineigo)

người nước ngoài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし外国がいこく製品せいひんよりもも国内こくない製品せいひんほうきだ。
Tôi thích mua hàng nội địa hơn là hàng ngoại.
今年ことしなつ外国がいこくけるとは期待きたいしないほうがいい。
Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
しかしながら、日本にほん相変あいかわらずくにから十分じゅっぷん理解りかいされておらず、日本人にほんじんほう外国がいこくじん理解りかいしにくいとおもっている。
Tuy nhiên, Nhật Bản vẫn chưa được hiểu đầy đủ bởi các quốc gia khác, và người Nhật cũng thấy khó hiểu người nước ngoài.
一体いったい、わがくに婦人ふじんは、外国がいこく婦人ふじんなどとちがい、子供こどもつと、その精魂せいこんをそのほうにばかりかたむけて、亭主ていしゅというものにたいしては、ただ義理ぎりてきみさおばかりをまもっていたらいいというかんがえのものがおおい。
Thật ra, phụ nữ nước tôi khác với phụ nữ nước ngoài, khi có con họ chỉ tập trung hết tâm sức vào con cái, và chỉ cần giữ gìn đạo đức với chồng mà thôi.