外向的 [Ngoại Hướng Đích]

がいこうてき

Tính từ đuôi na

hướng ngoại; cởi mở

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ外向がいこうてきだ。
Anh ấy là người hướng ngoại.
トムは外向がいこうてきだ。
Tom là người hướng ngoại.
トムって外向がいこうてきだよね。
Tom khá là hướng ngoại nhỉ.
トムは外向がいこうてきだけど、メアリーはそうでもない。
Tom hướng ngoại nhưng Mary thì không.
内気うちきひと外向がいこうてきひとより短命たんめい
Người hướng nội có phải sống ngắn hơn người hướng ngoại không?