外分 [Ngoại Phân]
がいぶん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
phân chia bên ngoài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
外から写真を撮る分にはいいですよ。
Chụp ảnh từ bên ngoài thì không sao đâu.
外の陽光が眩い分、屋敷の中は仄暗かった。
Ánh sáng bên ngoài chói chang khiến bên trong ngôi nhà càng trở nên âm u.
トムはベッドから跳ね起き、適当な服をひっかけ、朝食を腹におさめると、10分後にはもう玄関の外にいた。
Tom nhảy khỏi giường, vội vàng mặc quần áo, ăn sáng và chỉ 10 phút sau đã ra khỏi cửa.