外出禁止 [Ngoại Xuất Cấm Chỉ]

がいしゅつきんし

Danh từ chung

giờ giới nghiêm; phong tỏa; cấm ra ngoài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

夜間やかん外出がいしゅつ禁止きんしです。
Cấm ra ngoài vào ban đêm.
彼女かのじょこん外出がいしゅつ禁止きんしです。
Cô ấy đang bị cấm ra ngoài.
かれ一週間いっしゅうかん外出がいしゅつ禁止きんしされた。
Anh ấy đã bị cấm ra ngoài một tuần.
全市ぜんし夜間やかん外出がいしゅつ禁止きんしれいかれた。
Lệnh giới nghiêm ban đêm đã được áp dụng trên toàn thành phố.
ちちわたしよる外出がいしゅつするのを禁止きんししている。
Bố tôi cấm tôi đi chơi vào ban đêm.
わたし10時じゅうじ以降いこう外出がいしゅつ禁止きんしされている。
Tôi bị cấm ra ngoài sau 10 giờ.
外出がいしゅつ禁止きんしとか、そののありふれたばちあたえても、かれ息子むすこにはまったつうじなかった。
Những hình phạt thông thường như cấm đi chơi không hề có tác dụng với con trai anh ấy.