外出中 [Ngoại Xuất Trung]

がいしゅつちゅう

Danh từ chung

khi ra ngoài văn phòng hoặc xa nhà

JP: わたし外出がいしゅつちゅうに、だれか電話でんわをかけてきましたか。

VI: Có ai gọi điện trong khi tôi đi vắng không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

社長しゃちょう外出がいしゅつちゅうです。
Giám đốc đang đi vắng.
トムは外出がいしゅつちゅう
Tom có đang ra ngoài không?
彼女かのじょこん外出がいしゅつちゅうです。
Cô ấy đang đi vắng.
かれはいま外出がいしゅつちゅうだ。
Anh ấy hiện đang ra ngoài.
トムならいま外出がいしゅつちゅうだよ。
Tom đang ở ngoài kia.
彼女かのじょ用事ようじ外出がいしゅつちゅうです。
Cô ấy đang ra ngoài vì có việc.
あいにくですが、かれ外出がいしゅつちゅうです。
Thật không may, anh ấy đang ra ngoài.
わたし外出がいしゅつちゅう電話でんわはあった?
Có ai gọi điện trong khi tôi đi vắng không?
わたし外出がいしゅつちゅう彼女かのじょた。
Cô ấy đã đến trong khi tôi đi vắng.
このあめなか外出がいしゅつなどできるものじゃない。
Không thể ra ngoài trong cơn mưa này được.