外交関係 [Ngoại Giao Quan Hệ]
がいこうかんけい
Danh từ chung
quan hệ ngoại giao
JP: その国は米国との外交関係を断絶した。
VI: Quốc gia đó đã cắt đứt quan hệ ngoại giao với Hoa Kỳ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その両国は外交関係がない。
Hai quốc gia đó không có quan hệ ngoại giao.
日本は中国と外交関係がある。
Nhật Bản có quan hệ ngoại giao với Trung Quốc.
あの国は近隣諸国との外交関係を絶った。
Quốc gia đó đã cắt đứt quan hệ ngoại giao với các nước láng giềng.
記者会見の際、大統領は外交関係にちょっと触れた。
Trong cuộc họp báo, tổng thống đã nhắc nhẹ về quan hệ ngoại giao.
日朝間にはまだ外交関係が樹立されていない。
Vẫn chưa thiết lập quan hệ ngoại giao giữa Nhật Bản và Triều Tiên.