外交問題 [Ngoại Giao Vấn Đề]

がいこうもんだい

Danh từ chung

vấn đề ngoại giao

JP: ある調査ちょうさによると、今日きょうでは5人ごにんちゅう3人さんにん外交がいこう問題もんだいには関心かんしんのようだ。

VI: Theo một cuộc khảo sát, ngày nay có vẻ như 3 trong số 5 người không quan tâm đến vấn đề ngoại giao.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

当時とうじ日本にほんは、数多かずおおくの外交がいこう問題もんだい直面ちょくめんしていた。
Lúc đó Nhật Bản đang đối mặt với nhiều vấn đề ngoại giao.
国際こくさい問題もんだい戦争せんそうではなく外交がいこう解決かいけつされなければならない。
Các vấn đề quốc tế phải được giải quyết bằng ngoại giao chứ không phải chiến tranh.
政治せいじたちはった外交がいこう問題もんだいなんとか対処たいしょしている。
Các chính trị gia đang cố gắng giải quyết những vấn đề ngoại giao phức tạp.