夕食時 [Tịch Thực Thời]

ゆうしょくじ

Danh từ chung

giờ ăn tối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

夕食ゆうしょくなんでしょう。
Bữa tối lúc mấy giờ nhỉ?
夕食ゆうしょくなんですか。
Bữa tối lúc mấy giờ?
夕食ゆうしょくなんにとりますか?
Bạn ăn tối mấy giờ?
夕食ゆうしょくなんごろですか。
Bữa tối khoảng mấy giờ?
わたし七時ななじ夕食ゆうしょくべる。
Tôi ăn tối lúc bảy giờ.
かあさん、夕食ゆうしょくなんですか。
Mẹ ơi, bữa tối mấy giờ vậy?
夕食ゆうしょくなんがりますか。
Bạn ăn tối mấy giờ?
わたしたち7時ななじ夕食ゆうしょくをとります。
Chúng tôi ăn tối lúc 7 giờ.
いつもは7時ななじ夕食ゆうしょくをとるんです。
Thông thường tôi ăn tối lúc 7 giờ.
わたしはそのとき夕食ゆうしょくべていました。
Tôi đang ăn tối vào thời điểm đó.