夕食後 [Tịch Thực Hậu]

ゆうしょくご

Danh từ chungTrạng từ

sau bữa tối

JP: 夕食ゆうしょくにピアノをはじきます。

VI: Tôi chơi đàn piano sau bữa tối.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

夕食ゆうしょくにテレビをます。
Tôi xem TV sau bữa tối.
いつも夕食ゆうしょくのちなにをします?
Sau bữa tối bạn thường làm gì?
夕食ゆうしょくテレビのニュースをた。
Sau bữa tối, tôi đã xem tin tức trên tivi.
かれ夕食ゆうしょく自室じしつげた。
Anh ấy lên phòng sau bữa tối.
わたし夕食ゆうしょくラジオをきききます。
Tôi nghe radio sau bữa tối.
夕食ゆうしょくまたゲームをつづけよう。
Sau bữa tối, chúng ta tiếp tục chơi trò chơi nhé.
かれ夕食ゆうしょくテレビをます。
Anh ấy xem TV sau bữa tối.
かれ夕食ゆうしょく勉強べんきょうをします。
Anh ấy sẽ học sau bữa tối.
わたし夕食ゆうしょく宿題しゅくだいをやった。
Tôi đã làm bài tập về nhà sau bữa tối.
夕食ゆうしょくちちはジョギングにかけた。
Sau bữa tối, bố tôi đã đi chạy bộ.