夏鳥 [Hạ Điểu]

なつどり

Danh từ chung

chim mùa hè

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あのとりたちはなつつくり、ふゆみなみわたる。
Những con chim đó làm tổ vào mùa hè và di cư về phía nam vào mùa đông.
なつには、それはとりたまご、スズメバチの幼虫ようちゅう、ベリーおよび蜂蜜はちみつべる。
Vào mùa hè, nó ăn trứng chim, ấu trùng ong bắp cày, quả mọng và mật ong.