夏草 [Hạ Thảo]
なつくさ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chung
cỏ mùa hè
JP: 夏草が地面をおおっている。
VI: Cỏ mùa hè phủ kín mặt đất.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夏には草がよく伸びる。
Cỏ mọc rất nhanh vào mùa hè.
夏草や兵どもが夢の跡。
Cỏ mùa hè, dấu tích giấc mơ của binh sĩ.
刈られた草の匂いは暑い夏の午後のイメージを想い浮かばせる。
Mùi cỏ mới cắt gợi lên hình ảnh của một chiều hè nóng bức.