夏冬 [Hạ Đông]
かとう
Danh từ chung
mùa hè và mùa đông
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夏より冬が好きだな。
Tôi thích mùa đông hơn mùa hè.
私は冬より夏が好きだ。
Tôi thích mùa hè hơn mùa đông.
私は夏より冬が好きです。
Tôi thích mùa đông hơn mùa hè.
夏は好きだけど、冬は嫌い。
Tôi thích mùa hè nhưng ghét mùa đông.
夏と冬どっちが好き?
Cậu thích mùa hè hay mùa đông?
夏は冬より早く明るくなります。
Mùa hè trời sáng sớm hơn mùa đông.
太陽は夏は冬より早く昇る。
Mặt trời mọc sớm hơn vào mùa hè so với mùa đông.
北部の冬は長いけど、夏は短い。
Mùa đông ở miền Bắc dài nhưng mùa hè thì ngắn.
北国の冬は長いけど、夏は短い。
Mùa đông ở vùng phía Bắc dài nhưng mùa hè thì ngắn.
夏と冬どちらが好きですか?
Bạn thích mùa hè hay mùa đông hơn?