変顔 [変 Nhan]

ヘン顔 [Nhan]

へんがお

Danh từ chung

⚠️Tiếng lóng

làm mặt hài; khuôn mặt vui nhộn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはカメラをけるといつもへんがおをする。
Mỗi khi Tom được chĩa máy ảnh vào, anh ấy luôn làm mặt xấu.
トムがわたしへんかおしてくるんだけど。
Tom cứ làm mặt lạ với tôi.
ぼくのおかあさんは、かおどろパックをしてかみにはカーラーをいて、へんかおをしてました。
Mẹ tôi đã đắp mặt nạ bùn và cuốn tóc bằng lô, trông thật buồn cười.