変心 [変 Tâm]
へんしん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
thay đổi ý định; không kiên định; bỏ đạo
JP: 僕は彼女の突然の変心にとても驚いた。
VI: Tôi rất ngạc nhiên trước sự thay đổi đột ngột của cô ấy.