変わり絵 [変 Hội]

変り絵 [変 Hội]

替わり絵 [Thế Hội]

替り絵 [Thế Hội]

かわりえ

Danh từ chung

tranh thay đổi khi gấp hoặc cắt (ví dụ: từ tranh người đàn ông cười sang người đàn ông cau mày)