売り時 [Mại Thời]

うりどき

Danh từ chung

thời điểm tốt để bán

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あのときいえらなかったトムは賢明けんめいだった。
Tom đã khôn ngoan khi không bán nhà vào thời điểm đó.
かれは、ダックスフント・ソーセージをっているとき漫画まんがにできそうなアイデアがかんだ。
Khi nhìn thấy người bán hàng bán xúc xích Dachshund, anh ấy nảy ra một ý tưởng có thể làm thành truyện tranh.