売り方 [Mại Phương]

売方 [Mại Phương]

うりかた
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

người bán

🔗 買い方

Danh từ chung

cách bán hàng

🔗 買い方

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

せっかくあつめたものだけど、邪魔じゃまになるばかりだから、るなりだれかにあげたほうがいい。
Dù đã gom nhặt nhưng nó chỉ làm phiền, nên bán đi hoặc tặng ai đó thì hơn.

Hán tự

Từ liên quan đến 売り方