売り切れ [Mại Thiết]
売切れ [Mại Thiết]
売切 [Mại Thiết]
うりきれ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
hết hàng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
みんな売り切れです。
Tất cả đều đã bán hết.
全部売り切れです。
Hết hàng rồi.
全部売り切れだったよ。
Tất cả đã bán hết rồi.
その本は売り切れです。
Cuốn sách đó đã hết hàng.
その雑誌は売り切れだった。
Tạp chí đó đã bán hết.
切符はすべて売り切れです。
Tất cả vé đã bán hết.
フロッピーなフロッピーはもう売り切れ。
Floppy disk đã bán hết.
すいませんが、その銘柄の煙草は売り切れです。
Xin lỗi, loại thuốc lá này đã hết hàng.