売り出し中 [Mại Xuất Trung]

うりだしちゅう

Cụm từ, thành ngữ

đang giảm giá

JP: これらの新車しんしゃちゅうです。

VI: Những chiếc xe mới này đang được bán ra.

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

đang nổi tiếng; đang lên; mới nổi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはまだちゅうですか?
Nó vẫn đang được bán chứ?
あのデパートでは今週こんしゅうメンズスーツがちゅうだ。
Cửa hàng bách hóa kia đang khuyến mãi bộ đồ nam trong tuần này.