声点 [Thanh Điểm]
しょうてん
Danh từ chung
dấu thanh
dấu đặt ở một trong bốn góc của chữ Hán để chỉ thanh điệu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ご不明な点がございましたら、お声かけください。
Nếu có điều gì không rõ, xin vui lòng liên hệ.
政府が今国会への改正案提出の見送り方針を固めたことを歓迎する一方、小泉首相が提出断念を明言していない点を警戒する声も上がった。
Mặt khác, dù chính phủ đã quyết định hoãn trình lên quốc hội dự thảo sửa đổi, người ta vẫn lo ngại vì Thủ tướng Koizumi chưa tuyên bố từ bỏ việc nộp đơn.