声変わり [Thanh 変]
こえがわり
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
vỡ giọng (tuổi dậy thì)
JP: 12才の時彼は声変わりした。
VI: Khi 12 tuổi, cậu ấy đã thay đổi giọng nói.