声を出す [Thanh Xuất]

声をだす [Thanh]

こえをだす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

nói; phát biểu; phát âm

JP: 英語えいごこえしてむべきだ。

VI: Bạn nên đọc to tiếng Anh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こえしてった。
Tôi đã nói ra to.
こえしてみなさい。
Hãy đọc to lên.
かれはとがったこえした。
Anh ấy đã nói một cách sắc sảo.
わたしこえしてわらった。
Tôi đã cười phá lên.
みんな大声おおごえしてこえをからした。
Mọi người đều hét to và cổ vũ.
大声おおごえつづけてこえをからした。
Anh ta đã hét to đến nỗi mất tiếng.
こえしてほんみなさい。
Hãy đọc sách to lên.
トムは手紙てがみこえしてんだ。
Tom đã đọc to bức thư.
トムは物語ものがたりこえしてんだ。
Tom đã đọc to câu chuyện.
トムはそれをこえしてみました。
Tom đã đọc to điều đó.