声を上げる [Thanh Thượng]
声をあげる [Thanh]
こえをあげる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
nói to; hét lên
JP: 聴衆はどっと声をあげて笑った。
VI: Khán giả đã cười ồ lên.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
lên tiếng (ví dụ: phản đối); nói lên suy nghĩ của mình
JP: 不正に対して反対の声を上げろ。
VI: Hãy lên tiếng chống lại sự bất công.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は疑問の声を上げた。
Anh ấy đã bày tỏ sự nghi ngờ.
彼は苦痛のあまり声を上げた。
Anh ấy đã kêu lên vì đau đớn quá.
ライオンはとどろくようなうなり声を上げる。
Sư tử phát ra tiếng gầm như sấm.
歓呼の声を上げて彼を主将に選んだ。
Chúng tôi đã hô vang tiếng hoan hô và chọn anh là đội trưởng.
「ほら、マイク!」と博が声を上げます。
"Này, Mike!" Haku gọi lên.
ライオンは轟くようなうなり声を上げる。
Sư tử phát ra tiếng gầm như sấm.
勤務時間が延びて、社員の不満の声を上げた。
Giờ làm việc kéo dài khiến nhân viên bày tỏ sự bất mãn.
緑の党は核に対して大きな声を上げている。
Đảng Xanh đang lên tiếng mạnh mẽ chống lại năng lượng hạt nhân.
急に長女が「飴がほしい」と声を上げました。
Bỗng dưng con gái lớn của tôi la lên "Con muốn kẹo!"
使用人がしらは声を上げて「スミスご夫妻がおいでになりました」と告げた。
Người hầu đã lên tiếng thông báo: "Ông bà Smith đã đến."