壁の花 [Bích Hoa]
かべのはな
Danh từ chung
Người nhút nhát; không dám tham gia
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は壁の花だ。
Cô ấy là bông hoa của bức tường.
壁の花になってちゃ駄目よ。
Đừng làm bức tường hoa nhé.