増配 [Tăng Phối]
ぞうはい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
tăng khẩu phần; tăng cổ tức
JP: その銀行は二割増配ですよ。
VI: Ngân hàng đó tăng cổ tức thêm hai mươi phần trăm.