増税 [Tăng Thuế]

ぞうぜい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 4000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

tăng thuế

JP: だい部分ぶぶん日本人にほんじん増税ぞうぜい反対はんたいした。

VI: Đại bộ phận người dân Nhật phản đối việc tăng thuế.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

選挙せんきょみん増税ぞうぜいにがまんできません。
Cử tri không thể chịu đựng việc tăng thuế.
増税ぞうぜいがわれわれの生活せいかつにかなりの影響えいきょうおよぼした。
Việc tăng thuế đã ảnh hưởng đáng kể đến cuộc sống của chúng tôi.
自民党じみんとう増税ぞうぜい法案ほうあん提出ていしゅつしたが、猛烈もうれつ反対はんたいにあって撤回てっかいした。
Đảng Tự do đã đệ trình dự luật tăng thuế nhưng đã rút lại do phản đối dữ dội.
かれ増税ぞうぜい反対はんたい立場たちばをとったことで、選挙せんきょせん決着けっちゃくをつけました。
Anh ấy đã giải quyết cuộc bầu cử bằng cách đứng về phía chống tăng thuế.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 増税
  • Cách đọc: ぞうぜい
  • Loại từ: Danh từ; Danh động từ (〜する)
  • JLPT: N2
  • Nghĩa chính: tăng thuế (chính phủ nâng thuế suất/áp thêm thuế)
  • Hán Việt: tăng thuế
  • Chủ đề: Kinh tế, tài chính công, chính sách
  • Kanji: 増 + 税

2. Ý nghĩa chính

  • Hành vi/chính sách nâng thuế suất hoặc mở rộng phạm vi thu thuế.
  • Dùng như danh từ (名詞) hoặc động từ する: 増税する = thực hiện tăng thuế.
  • Thường gắn với các loại thuế: 消費税 (thuế tiêu dùng), 所得税 (thuế thu nhập), たばこ税 (thuế thuốc lá)...

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 増税 vs 減税: Tăng thuế đối lập với giảm thuế.
  • 増税 vs 値上げ: Tăng thuế là chính sách nhà nước; 値上げ là tăng giá của doanh nghiệp.
  • 増税 vs 増収: 増収 là tăng thu ngân sách, có thể do nhiều nguyên nhân chứ không chỉ tăng thuế.
  • 税率引き上げ: cách nói cụ thể “nâng thuế suất”, thường đồng nghĩa thực tiễn với 増税.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu câu: 政府が消費税を増税する/2%増税, 増税方針/案/時期, 増税前/後, 増税分.
  • Phong cách: báo chí, văn bản chính sách; cũng xuất hiện trong tranh luận xã hội.
  • Thường là chủ ngữ “政府/与党/自治体”; cá nhân không “tự tăng thuế”.
  • Kết hợp: 消費税増税, 所得税増税, たばこ税増税 (dùng như định ngữ đứng trước danh từ).

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
減税Đối nghĩaGiảm thuếGiảm thuế suất/miễn giảm
税率引き上げĐồng nghĩa gầnNâng thuế suấtCách nói kỹ thuật
増収Liên quanTăng thu ngân sáchKết quả có thể do tăng trưởng, không chỉ tăng thuế
財政健全化Liên quanLành mạnh hóa tài chínhMục tiêu thường đi kèm tăng thu/giảm chi
値上げĐối chiếuTăng giáDo doanh nghiệp quyết định, không phải chính sách thuế
負担増Liên quanTăng gánh nặngGánh nặng thuế/phí tăng lên
特例措置Liên quanBiện pháp đặc lệCó thể làm giảm tác động của tăng thuế

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

: bộ 土 (đất) + 曾 (thanh phù), nghĩa “tăng lên”. : bộ 禾 (lúa, thu hoạch) + 兑/兌 (thanh phù), nghĩa “thuế” từ sản vật thu hoạch. Ghép lại: “tăng thuế”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi đọc tin tức về 増税, chú ý bối cảnh: tăng thuế suất bao nhiêu điểm phần trăm, thời điểm áp dụng, hàng hóa/dịch vụ chịu tác động, và biện pháp bù đắp (還付、軽減税率). Các từ khóa này quyết định ảnh hưởng thực tế.

8. Câu ví dụ

  • 政府は来年、消費税を2%増税する方針を示した。
    Chính phủ đã nêu chủ trương tăng thuế tiêu dùng thêm 2% từ năm sau.
  • 増税による家計への影響が懸念されている。
    Người ta lo ngại ảnh hưởng đến hộ gia đình do tăng thuế.
  • 所得税の増税案は野党が強く反対している。
    Đề án tăng thuế thu nhập bị phe đối lập phản đối mạnh mẽ.
  • 増税前の駆け込み需要が拡大した。
    Nhu cầu mua sắm dồn trước tăng thuế đã tăng mạnh.
  • 一方で、教育無償化の財源として増税が議論されている。
    Mặt khác, tăng thuế được bàn thảo như nguồn tài chính cho miễn học phí.
  • 今回は軽減税率で食品への影響は限定的だが、実質的な増税感は残る。
    Lần này thuế suất ưu đãi khiến tác động lên thực phẩm hạn chế, nhưng cảm giác tăng thuế vẫn còn.
  • 地方自治体による宿泊税の増税が検討されている。
    Các chính quyền địa phương đang xem xét tăng thuế lưu trú.
  • 増税分を価格に転嫁するかどうかは企業の判断だ。
    Việc chuyển phần tăng thuế vào giá hay không là do doanh nghiệp quyết định.
  • 段階的な増税で影響を緩和する方策が取られた。
    Người ta đã áp dụng biện pháp tăng thuế theo từng giai đoạn để giảm tác động.
  • 観光促進と増税のバランスをどう取るかが課題だ。
    Bài toán là cân bằng giữa thúc đẩy du lịch và tăng thuế.

Warning: session_start(): open(/var/lib/lsphp/session/lsphp82/sess_14gpunptohs5bqthh9ktksn14u, O_RDWR) failed: No such file or directory (2) in /home/vnjpdict.com/public_html/search_word.php on line 1293

Warning: session_start(): Failed to read session data: files (path: /var/lib/lsphp/session/lsphp82) in /home/vnjpdict.com/public_html/search_word.php on line 1293
💡 Giải thích chi tiết về từ 増税 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?