増支部 [Tăng Chi Bộ]
ぞうしぶ
Danh từ chung
⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...
Tăng Chi Bộ (kinh Phật); Tập Hợp Dần Dần; Các Bài Giảng Số