増収 [Tăng Thu]

ぞうしゅう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 10000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

tăng thu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

調子ちょうしはどう?」「絶好調ぜっこうちょうだよ。着実ちゃくじつ増収ぞうしゅう増益ぞうえきつづけているよ」
"Thế nào, tình hình thế nào?" "Tuyệt vời. Doanh thu và lợi nhuận đang tăng trưởng ổn định."

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 増収(ぞうしゅう)
  • Cách đọc: ぞうしゅう
  • Loại từ: danh từ; danh động từ(サ変)→ 増収する
  • Lĩnh vực: kinh doanh, tài chính công, kế toán quản trị
  • Kanji: 増(tăng)+ 収(thu, thu nhập)

2. Ý nghĩa chính

Tăng doanh thu/thu ngân sách: doanh thu của doanh nghiệp tăng, hoặc số thu (thuế, phí) của chính quyền tăng so với kỳ trước.

3. Phân biệt

  • 増収 vs 増益: 増収 là tăng doanh thu; 増益 là tăng lợi nhuận. Có thể 増収でも減益(do chi phí tăng mạnh).
  • 増収増益: vừa tăng doanh thu vừa tăng lợi nhuận (kết quả tốt).
  • 減収: doanh thu giảm (đối nghĩa).
  • 売上 vs 収益: 売上 là doanh thu gộp; 収益 có thể mang nghĩa rộng hơn (lợi ích tài chính). 文脈に注意.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu: 売上が増収となる/上半期は増収を達成/税収が増収/広告施策で増収を目指す
  • Ngữ cảnh: báo cáo tài chính, IR, tin tức kinh tế, ngân sách địa phương.
  • Lưu ý: Thường kèm so sánh kỳ: 前年同期比で増収/減収.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
増益 Liên quan tăng lợi nhuận Khác trọng tâm so với 増収.
減収 Đối nghĩa giảm doanh thu Trái nghĩa trực tiếp.
増収増益 Liên quan tăng doanh thu và lợi nhuận Chỉ kết quả kinh doanh tốt.
売上高 Liên quan doanh thu Chỉ tiêu đo lường của 増収.
税収 Liên quan thu thuế Trong tài chính công: 税収の増収.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • : tăng lên, thêm.
  • : thu về, thu hoạch, thu nhập.
  • Ghép nghĩa: “thu về nhiều hơn” → tăng doanh thu/thu ngân sách.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong báo cáo IR, cụm 前年同期比で増収 thường đi kèm yếu tố thúc đẩy như 新製品の寄与, 価格改定, 為替影響. Khi phân tích, đừng nhầm lẫn 増収 (top line) với 増益 (bottom line) vì hàm ý chiến lược rất khác.

8. Câu ví dụ

  • 当社は新規事業の寄与で増収となった。
    Công ty chúng tôi tăng doanh thu nhờ đóng góp của mảng kinh doanh mới.
  • 値上げ効果で上半期は増収を達成した。
    Nhờ hiệu quả tăng giá, nửa đầu năm đã đạt tăng doanh thu.
  • 為替の追い風もあり、海外部門が増収となった。
    Có gió thuận từ tỷ giá nên bộ phận nước ngoài tăng doanh thu.
  • 広告投資を強化し、ECで増収を実現した。
    Tăng cường đầu tư quảng cáo và đạt tăng doanh thu ở kênh thương mại điện tử.
  • 前年同期比で3%の増収となる見込みだ。
    Dự kiến tăng doanh thu 3% so với cùng kỳ năm trước.
  • コスト増で増収ながら減益となった。
    Do chi phí tăng nên dù tăng doanh thu vẫn giảm lợi nhuận.
  • 自治体の税収が景気回復で増収となった。
    Thu thuế của chính quyền địa phương tăng nhờ kinh tế phục hồi.
  • 値引きに頼らず増収を目指す。
    Nhắm tới tăng doanh thu mà không phụ thuộc vào giảm giá.
  • 主力製品の販売拡大が増収に貢献した。
    Mở rộng bán hàng sản phẩm chủ lực đã góp phần vào tăng doanh thu.
  • 天候不順で農産物は減収だが観光は増収だった。
    Do thời tiết bất lợi nông sản giảm thu nhưng du lịch lại tăng doanh thu.

Warning: session_start(): open(/var/lib/lsphp/session/lsphp82/sess_1rfel60tqms95j0cf74fbv92eq, O_RDWR) failed: No such file or directory (2) in /home/vnjpdict.com/public_html/search_word.php on line 1293

Warning: session_start(): Failed to read session data: files (path: /var/lib/lsphp/session/lsphp82) in /home/vnjpdict.com/public_html/search_word.php on line 1293
💡 Giải thích chi tiết về từ 増収 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?