増え続ける [Tăng Tục]

ふえつづける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

tiếp tục tăng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

死亡しぼうしゃすうつづけています。
Số người chết vẫn đang tiếp tục tăng.
結婚けっこんはたらつづける女性じょせいがどんどんえている。
Số phụ nữ tiếp tục làm việc sau khi kết hôn đang ngày càng tăng.