塩をかける [Diêm]
塩を掛ける [Diêm Quải]
しおをかける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
rắc muối; ướp muối
JP: 肉に塩をかけよう。
VI: Hãy rắc muối lên thịt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは卵に塩をかけた。
Tom đã rắc muối lên trứng.
ナメクジに塩をかけたら死んじゃうの?
Nếu rắc muối lên con sên thì nó sẽ chết à?
肉に塩を少々かけなさい。
Hãy rắc một chút muối lên thịt.