塩に漬ける [Diêm Tí]

しおにつける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

ngâm muối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「この梅干うめぼし、っぱくないね」「しおきして蜂蜜はちみつけてたからね」
"Quả mận muối này không chua nhỉ." "Tôi đã ngâm nó trong mật ong sau khi rửa muối."